Leave Your Message
Máy trộn cày-cắt có thể tùy chỉnh
Các sản phẩm

Máy trộn cày-cắt có thể tùy chỉnh

Máy trộn nằm ngang SYLD series là loại máy trộn đặc biệt, thích hợp để trộn các vật liệu dễ bị vón cục (như sợi hoặc dễ bị vón cục do độ ẩm), trộn các vật liệu dạng bột có độ lưu động kém, trộn các vật liệu nhớt, trộn bột có chất lỏng bị vón cục và trộn các chất lỏng có độ nhớt thấp. Máy trộn trục chính và dao cắt phụ trợ tạo ra hiệu quả trộn cắt mạnh mẽ, hoàn thiện quá trình trộn sản phẩm một cách xuất sắc. Được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như gốm sứ, vật liệu chịu lửa, vật liệu chống mài mòn, cacbua xi măng, phụ gia thực phẩm, vữa trộn sẵn, công nghệ ủ phân, xử lý bùn thải, cao su và nhựa, hóa chất chữa cháy, vật liệu xây dựng đặc biệt và các ngành khác.

    Sự miêu tả

    Máy trộn SYLD được trang bị trục lưỡi cày tiêu chuẩn và sự kết hợp của các dao cắt chéo. Khi hoạt động, trục lưỡi cày chuyển động tròn, vật liệu được đẩy theo hai hướng trên bề mặt lưỡi cày tạo thành dòng chảy vật liệu hai chiều, và hai bên của lưỡi cày đẩy vật liệu cắt ngang nhau tạo thành dòng chảy vật liệu xoáy ly tâm liên tục. Khi vật liệu chảy qua dao cắt tốc độ cao, nó được cắt và phân tán bởi lưỡi dao cắt tốc độ cao, nhờ đó đạt được sự đồng nhất trong thời gian rất ngắn. Hệ thống xả liệu đảm bảo vật liệu được đẩy bởi lưỡi cày về vị trí cửa ra trung tâm của xi lanh để đảm bảo xả vật liệu sạch.

    Dòng máy trộn SYLD mới nhất liên tục được cải tiến về thiết kế để đảm bảo vị trí của lưỡi cày được lắp đặt theo hướng trục một cách so le và liên tục, tránh góc chết trong quá trình trộn. Thiết kế cấu trúc tinh tế và công nghệ sản xuất tuyệt vời không chỉ đảm bảo máy có tỷ lệ hỏng hóc rất thấp mà còn mang lại độ đồng đều trộn tuyệt vời và hiệu suất sản xuất cao.

    Thông số kỹ thuật thiết bị

    Công suất thiết bị 0,1m³ đến 60m³
    Phạm vi khối lượng xử lý theo lô 60 lít đến 35m³
    Phạm vi trọng lượng xử lý theo lô Từ 30kg đến 40 tấn
    Các tùy chọn vật liệu Thép không gỉ 304, 316L, 321, thép cacbon, thép mangan, Hardox450, JFE450 và các vật liệu khác theo yêu cầu.
    2023033007593066y1c

    Thông số sản phẩm

    Người mẫu

    Thể tích làm việc cho phép

    Tốc độ trục chính (RPM)

    Công suất động cơ (KW)

    Trọng lượng thiết bị (KG)

    Kích thước tổng thể (mm)

    L

    TRONG

    H

    L1

    L2

    W1

    D-d3

    SYLD-0.15

    30-90 lít

    160

    3

    330

    1000

    538

    859

    1800

    1080

    1100

    2- ⌀18

    SYLD-0.3

    60-180 lít

    137

    5.5

    550

    1200

    658

    975

    2200

    1300

    1200

    2- ⌀18

    SYLD-0.5

    100-300 lít

    119

    7.5

    790

    1400

    768

    1070

    2800

    1500

    1300

    2- ⌀18

    SYLD-1

    200-600 lít

    119

    15

    1100

    1800

    960

    1279

    3500

    1920

    1500

    3- ⌀22

    SYLD-1.5

    300-900 lít

    95

    18,5

    1500

    2000

    1090

    1409

    3700

    2120

    1600

    4- ⌀26

    SYLD-2

    0,4-1,2 m³

    84

    22

    Năm 1990

    2200

    1192

    1510

    3400

    2320

    1700

    4- ⌀26

    SYLD-3

    0,6-1,2 m³

    76

    30

    2250

    2500

    1352

    1670

    3800

    2650

    2000

    4- ⌀26

    SYLD-4

    0,8-2,4 m3

    66

    37

    2950

    2800

    1472

    1790

    4100

    3000

    2100

    4- ⌀26

    SYLD-5

    1-3m3

    66

    45

    3500

    3000

    1596

    1890

    4400

    3200

    2200

    4- ⌀26

    SYLD-6

    1,2-3,6 m³

    59

    45

    4600

    3300

    1666

    1965

    4700

    3500

    2200

    4- ⌀26

    SYLD-8

    1,6-4,8 m3

    52

    55

    5500

    3600

    1836

    2130

    5200

    3800

    2300

    4- ⌀26

    SYLD-10

    2-6m3

    42

    55

    6500

    3800

    Năm 1990

    2285

    6200

    4000

    2400

    4- ⌀26

    SYLD-12

    2,4-7,2 m³

    38

    75

    7700

    4000

    2100

    2395

    6600

    4200

    2500

    4- ⌀26

    SYLD-15

    3-9m3

    28

    90

    8750

    4500

    2320

    2532

    6500

    4750

    2700

    4- ⌀26

    Máy trộn cắt cày 01t13
    Máy trộn cắt cày 02pad
    Máy trộn cắt cày 0344u
    Máy trộn cắt cày 04ch8
    Máy trộn cắt cày 05eee
    Máy trộn cắt cày 05eee
    Máy trộn cắt cày 081ih
    Máy trộn cắt cày 09xju
    Máy trộn cắt cày 077ua
    2021033105490912-500x210nr0
    Cấu hình A: Cấp liệu bằng xe nâng → Cấp liệu thủ công vào máy trộn → Trộn → Đóng gói thủ công (cân bằng cân)
    Cấu hình B: Cấp liệu bằng cần cẩu → cấp liệu thủ công đến trạm cấp liệu có hệ thống hút bụi → trộn → van xả hành tinh xả đều tốc độ → sàng rung
    28tc
    Cấu hình C: Máy cấp liệu chân không liên tục → cấp liệu hút → trộn → silo
    Cấu hình D: Nâng và cấp liệu kiện hàng tấn → trộn → đóng gói kiện hàng tấn trực tiếp
    3ob6
    Cấu hình E: Cấp liệu thủ công vào trạm cấp liệu → cấp liệu bằng máy hút chân không → trộn → silo di động
    Cấu hình F: Cấp liệu bằng gầu → trộn → thùng chuyển tiếp → máy đóng gói
    4xz4
    Cấu hình G: Cấp liệu bằng băng tải trục vít → thùng chuyển tiếp → trộn → xả liệu bằng băng tải trục vít vào thùng chứa
    Cấu hình H: Kho hạt hồi → Băng tải trục vít → Kho nguyên liệu → Khu trộn → Kho vật liệu trung gian → Xe tải