Leave Your Message
Máy trộn ruy băng chất lượng cao cần bán - Nhà cung cấp Trung Quốc & Cung cấp trực tiếp từ nhà máy, Giải pháp trộn hiệu quả
Sản phẩm nổi bật

Máy trộn ruy băng chất lượng cao cần bán - Nhà cung cấp Trung Quốc & Cung cấp trực tiếp từ nhà máy, Giải pháp trộn hiệu quả

Máy trộn dòng SYLW được thiết kế với sự đổi mới là cốt lõi, với trục chính sử dụng hai bộ đai xoắn kép đối xứng bên trong và bên ngoài. Thiết kế tiên tiến này cho phép trộn vật liệu nhanh chóng trong quá trình hoạt động. Đai xoắn ngoài đẩy vật liệu hiệu quả về phía trung tâm của xi lanh, trong khi đai xoắn trong đồng thời hướng vật liệu vào bên trong, tạo ra tác động trộn mạnh mẽ và hiệu quả. Quá trình trộn độc đáo này tạo ra sự đối lưu tuần hoàn và luân phiên, đảm bảo sự pha trộn tối ưu các vật liệu. Đối với các chất có độ lưu động thấp, cấu trúc gạt được cấp bằng sáng chế của chúng tôi, do Tập đoàn Shenyin phát triển, có thể được tích hợp ở cả hai đầu trục chính. Giải pháp này giải quyết hiệu quả các vùng chết thường thấy trong các máy trộn đai vít ngang truyền thống. Hoạt động của máy đảm bảo vật liệu được đẩy về phía trung tâm của xi lanh bởi đai xoắn ngoài, tạo điều kiện cho việc xả liệu hoàn toàn và sạch sẽ. Là một nhà máy và nhà cung cấp hàng đầu tại Trung Quốc, chúng tôi cam kết cung cấp các giải pháp trộn chất lượng cao giúp nâng cao năng suất và hiệu quả trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. Hãy chọn máy trộn dòng SYLW cho nhu cầu hoạt động của bạn và trải nghiệm hiệu suất vượt trội của công nghệ tiên tiến của chúng tôi.

    TÍNH NĂNG

    01
    Mẫu xe hybrid kinh điển.
    02
    Độ đồng đều trộn tuyệt vời.
    03
    Thiết kế tinh tế và tay nghề chế tác tỉ mỉ.

    ỨNG DỤNG

    Hóa chất, phân bón, hóa chất nông nghiệp (thú y), thức ăn chăn nuôi, vật liệu chịu lửa, vật liệu xây dựng, vữa khô, luyện kim, tinh chế, thuốc nhuộm, phụ gia, pin, nhựa điện tử, gốm sứ, men, thủy tinh, thực phẩm, dược phẩm và các lĩnh vực khác cần trộn bột với bột, và bột với chất lỏng (lượng nhỏ).

    Thông số kỹ thuật thiết bị

    Công suất thiết bị 0,1m³ đến 60m³
    Phạm vi khối lượng xử lý theo lô 60 lít đến 35m³
    Phạm vi trọng lượng xử lý theo lô Từ 30kg đến 40 tấn
    Các tùy chọn vật liệu Thép không gỉ 304, 316L, 321, thép cacbon, thép mangan, Hardox450, JFE450 và các vật liệu khác theo yêu cầu.
    Bảng kích thước thiết bị

    Thông số sản phẩm

    Người mẫu Thể tích làm việc cho phép Tốc độ trục chính (RPM) Công suất động cơ (KW) Trọng lượng thiết bị (KG) Kích thước lỗ thoát (mm) Kích thước tổng thể (mm) Kích thước đầu vào (mm)
    L TRONG H L1 L2 W1 d3 N1 N2
    BÌNH LUẬN-0.1 30-60 lít 76 2.2 250 240*80 700 436 613 1250 750 840 ⌀14 / /
    BÌNH LUẬN-0.2 60-120 lít 66 4 380 240*80 900 590 785 1594 980 937 ⌀18 / /
    BÌNH LUẬN-0.3 90-180 lít 66 4 600 240*80 980 648 1015 1630 1060 1005 ⌀18 / ⌀400
    CHÚ Ý-0.5 150-300 lít 63 7.5 850 240*80 1240 728 1140 2030 1340 1175 ⌀18 / 500
    BÌNH LUẬN-1 300-600 lít 41 11 1300 360*120 1500 960 1375 2460 1620 1455 ⌀22 300 500
    BÌNH LUẬN-1.5 450-900 lít 33 15 1800 360*120 1800 1030 1470 2775 1920 1635 ⌀26 300 500
    BÌNH LUẬN-2 0,6-1,2m3 33 18,5 2300 360*120 2000 1132 1545 3050 2120 1710 ⌀26 300 500
    BÌNH LUẬN-3 0,9-1,8m3 29 22 2750 360*120 2380 1252 1680 3500 2530 1865 ⌀26 300 500
    BÌNH LUẬN-4 1,2-2,4m3 29 30 3300 500*120 2680 1372 1821 3870 2880 1985 ⌀26 300 500
    BÌNH LUẬN-5 1,5-3m3 29 37 4200 500*120 2800 1496 1945 4090 3000 2062 ⌀26 300 500
    BÌNH LUẬN-6 1,8-3,6m3 26 37 5000 500*120 3000 1602 2380 4250 3200 1802 ⌀26 2-⌀300 500
    BÌNH LUẬN-8 2,4-4,8m3 26 45 6300 700*140 3300 1756 2504 4590 3500 1956 ⌀26 2-⌀300 500
    BÌNH LUẬN-10 3-6m3 23 55 7500 700*140 3600 1816 2800 5050 3840 2016 ⌀26 2-⌀300 500
    BÌNH LUẬN-12 3,6-7,2m3 19 55 8800 700*140 4000 1880 2753 5500 4240 2160 ⌀26 2-⌀300 500
    BÌNH LUẬN-15 4,5-9m3 17 55 9800 700*140 4500 Năm 1960 2910 5900 4720 2170 ⌀26 2-⌀300 500
    BÌNH LUẬN-20 6-12m3 15 75 12100 700*140 4500 2424 2830 7180 4740 2690 ⌀26 2-⌀300 500
    BÌNH LUẬN-25 7,5-15m3 15 90 16500 700*140 4800 2544 3100 7990 5020 2730 ⌀26 2-⌀300 500
    BÌNH LUẬN-20 9-18m3 13 110 17800 700*140 5100 2624 3300 8450 5350 2860 ⌀32 2-⌀300 500
    BÌNH LUẬN-35 10,5-21m3 11 110 19800 700*140 5500 2825 3350 8600 5500 2950 ⌀40 2-⌀300 500
    Chế độ xem Ribbon Blender 1
    Chế độ xem Ribbon Blender 2
    Chế độ xem Ribbon Blender 3
    Chế độ xem Ribbon Blender 4
    Chế độ xem Ribbon Blender 5
    Chế độ xem Ribbon Blender 6

    Câu hỏi thường gặp (FAQ)

    1. Phạm vi thể tích làm việc cho phép của các máy trộn ruy băng này là bao nhiêu?
    Thể tích làm việc cho phép dao động từ 30-60 lít đối với mẫu nhỏ nhất (SYLW-0.1) đến 10,5-21 m³ đối với mẫu lớn nhất (SYLW-35), với tổng dung tích thiết bị lên đến 60 m³.
    2. Thiết bị này có thể xử lý những loại vật liệu nào?
    Nó được sử dụng rộng rãi để trộn bột với bột và bột với chất lỏng (với lượng nhỏ) trong nhiều ngành công nghiệp như hóa chất, phân bón, hóa chất nông nghiệp, thức ăn chăn nuôi, vật liệu chịu lửa, vật liệu xây dựng, vữa khô, luyện kim, thực phẩm và dược phẩm.
    3. Có những lựa chọn vật liệu nào để chế tạo máy trộn ruy băng?
    Chúng tôi cung cấp nhiều lựa chọn vật liệu khác nhau, bao gồm thép không gỉ 304, 316L, 321, thép carbon, thép mangan, Hardox450, JFE450 và các vật liệu tùy chỉnh khác tùy thuộc vào nhu cầu ứng dụng cụ thể của bạn.
    4. Những đặc điểm chính của mẫu xe hybrid cổ điển này là gì?
    Các tính năng chính bao gồm độ đồng nhất trộn tuyệt vời, thiết kế tinh tế và tay nghề tỉ mỉ để đảm bảo độ bền, hoạt động hiệu quả và hiệu suất trộn cao.
    5. Công suất và phạm vi trọng lượng cho quá trình xử lý theo lô là bao nhiêu?
    Thể tích xử lý theo mẻ dao động từ 60 lít đến 35 m³, và có thể xử lý khối lượng nguyên liệu theo mẻ từ 30 kg đến 40 tấn.