Máy trộn ruy băng chất lượng cao bán tại Trung Quốc - Nhà cung cấp đáng tin cậy & Cung cấp trực tiếp từ nhà máy
TÍNH NĂNG
01
Mẫu xe hybrid kinh điển.
02
Độ đồng đều trộn tuyệt vời.
03
Thiết kế tinh tế và tay nghề chế tác tỉ mỉ.
ỨNG DỤNG
Thông số kỹ thuật thiết bị
| Công suất thiết bị | 0,1m³ đến 60m³ |
| Phạm vi khối lượng xử lý theo lô | 60 lít đến 35m³ |
| Phạm vi trọng lượng xử lý theo lô | Từ 30kg đến 40 tấn |
| Các tùy chọn vật liệu | Thép không gỉ 304, 316L, 321, thép cacbon, thép mangan, Hardox450, JFE450 và các vật liệu khác theo yêu cầu. |
Thông số sản phẩm
| Người mẫu | Thể tích làm việc cho phép | Tốc độ trục chính (RPM) | Công suất động cơ (KW) | Trọng lượng thiết bị (KG) | Kích thước lỗ thoát (mm) | Kích thước tổng thể (mm) | Kích thước đầu vào (mm) | |||||||
| L | TRONG | H | L1 | L2 | W1 | d3 | N1 | N2 | ||||||
| BÌNH LUẬN-0.1 | 30-60 lít | 76 | 2.2 | 250 | 240*80 | 700 | 436 | 613 | 1250 | 750 | 840 | ⌀14 | / | / |
| BÌNH LUẬN-0.2 | 60-120 lít | 66 | 4 | 380 | 240*80 | 900 | 590 | 785 | 1594 | 980 | 937 | ⌀18 | / | / |
| BÌNH LUẬN-0.3 | 90-180 lít | 66 | 4 | 600 | 240*80 | 980 | 648 | 1015 | 1630 | 1060 | 1005 | ⌀18 | / | ⌀400 |
| CHÚ Ý-0.5 | 150-300 lít | 63 | 7.5 | 850 | 240*80 | 1240 | 728 | 1140 | 2030 | 1340 | 1175 | ⌀18 | / | 500 |
| BÌNH LUẬN-1 | 300-600 lít | 41 | 11 | 1300 | 360*120 | 1500 | 960 | 1375 | 2460 | 1620 | 1455 | ⌀22 | 300 | 500 |
| BÌNH LUẬN-1.5 | 450-900 lít | 33 | 15 | 1800 | 360*120 | 1800 | 1030 | 1470 | 2775 | 1920 | 1635 | ⌀26 | 300 | 500 |
| BÌNH LUẬN-2 | 0,6-1,2 m³ | 33 | 18,5 | 2300 | 360*120 | 2000 | 1132 | 1545 | 3050 | 2120 | 1710 | ⌀26 | 300 | 500 |
| BÌNH LUẬN-3 | 0,9-1,8 m³ | 29 | 22 | 2750 | 360*120 | 2380 | 1252 | 1680 | 3500 | 2530 | 1865 | ⌀26 | 300 | 500 |
| BÌNH LUẬN-4 | 1,2-2,4 m³ | 29 | 30 | 3300 | 500*120 | 2680 | 1372 | 1821 | 3870 | 2880 | 1985 | ⌀26 | 300 | 500 |
| BÌNH LUẬN-5 | 1,5-3 m³ | 29 | 37 | 4200 | 500*120 | 2800 | 1496 | 1945 | 4090 | 3000 | 2062 | ⌀26 | 300 | 500 |
| BÌNH LUẬN-6 | 1,8-3,6 m³ | 26 | 37 | 5000 | 500*120 | 3000 | 1602 | 2380 | 4250 | 3200 | 1802 | ⌀26 | 2-⌀300 | 500 |
| BÌNH LUẬN-8 | 2,4-4,8 m³ | 26 | 45 | 6300 | 700*140 | 3300 | 1756 | 2504 | 4590 | 3500 | 1956 | ⌀26 | 2-⌀300 | 500 |
| BÌNH LUẬN-10 | 3-6m³ | 23 | 55 | 7500 | 700*140 | 3600 | 1816 | 2800 | 5050 | 3840 | 2016 | ⌀26 | 2-⌀300 | 500 |
| BÌNH LUẬN-12 | 3,6-7,2 m³ | 19 | 55 | 8800 | 700*140 | 4000 | 1880 | 2753 | 5500 | 4240 | 2160 | ⌀26 | 2-⌀300 | 500 |
| BÌNH LUẬN-15 | 4,5-9 m³ | 17 | 55 | 9800 | 700*140 | 4500 | Năm 1960 | 2910 | 5900 | 4720 | 2170 | ⌀26 | 2-⌀300 | 500 |
| BÌNH LUẬN-20 | 6-12m³ | 15 | 75 | 12100 | 700*140 | 4500 | 2424 | 2830 | 7180 | 4740 | 2690 | ⌀26 | 2-⌀300 | 500 |
| BÌNH LUẬN-25 | 7,5-15 m³ | 15 | 90 | 16500 | 700*140 | 4800 | 2544 | 3100 | 7990 | 5020 | 2730 | ⌀26 | 2-⌀300 | 500 |
| BÌNH LUẬN-20 | 9-18m³ | 13 | 110 | 17800 | 700*140 | 5100 | 2624 | 3300 | 8450 | 5350 | 2860 | ⌀32 | 2-⌀300 | 500 |
| BÌNH LUẬN-35 | 10,5-21 m³ | 11 | 110 | 19800 | 700*140 | 5500 | 2825 | 3350 | 8600 | 5500 | 2950 | ⌀40 | 2-⌀300 | 500 |
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Q Máy trộn này phù hợp với những ngành công nghiệp và ứng dụng nào?
Thiết bị này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp hóa chất, phân bón, hóa chất nông nghiệp, thức ăn chăn nuôi, vật liệu chịu lửa, vữa khô, luyện kim, lọc dầu, thuốc nhuộm, phụ gia, pin, nhựa điện tử, gốm sứ, thủy tinh, thực phẩm và dược phẩm.
Q Máy trộn này có thể trộn chất lỏng vào bột khô được không?
Vâng, ngoài khả năng trộn bột với bột hiệu quả cao, máy còn được cấu hình đặc biệt để thực hiện trộn bột với chất lỏng khi xử lý các vật liệu có thêm một lượng nhỏ chất lỏng.
Q Năng lực xử lý và phạm vi trọng lượng mỗi mẻ là bao nhiêu?
Dung tích thiết bị dao động từ 0,1m³ đến 60m³. Thể tích xử lý theo mẻ từ 60 lít đến 35m³, phù hợp với trọng lượng mẻ từ 30kg đến 40 tấn.
Q Có những loại vật liệu và phương án xây dựng nào?
Các lựa chọn vật liệu tiêu chuẩn và tùy chỉnh bao gồm Thép không gỉ (304, 316L, 321), Thép cacbon, Thép mangan, cũng như các tùy chọn chống mài mòn như Hardox450, JFE450 và các loại hợp kim khác theo yêu cầu.
Q Làm sao để chọn đúng mẫu giữa SYLW-0.1 và SYLW-35?
Việc lựa chọn model máy phụ thuộc vào yêu cầu về thể tích mẻ sản xuất (từ 30-60L đến 10,5-21m³), mật độ khối lượng, công suất động cơ (từ 2,2KW đến 110KW) và giới hạn kích thước của nhà máy. Vui lòng liên hệ với đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn kích thước phù hợp.

Máy trộn trục vít hình nón
Máy trộn đai trục vít hình nón
Máy trộn ruy băng
Máy trộn cày-cắt
Máy trộn cánh khuấy trục đôi
Máy trộn dòng CM






