Leave Your Message
Máy trộn ruy băng chất lượng cao cần bán
Máy trộn ruy băng

Máy trộn ruy băng chất lượng cao cần bán

Trục chính của máy trộn dòng SYLW thường sử dụng hai bộ đai xoắn kép hai lớp đối diện nhau, bên trong và bên ngoài, để trộn vật liệu nhanh chóng trong quá trình hoạt động. Vật liệu được đẩy đồng thời về phía tâm xi lanh bởi đai xoắn ngoài và được đẩy về phía xi lanh bởi đai xoắn trong.

Đẩy vào cả hai phía của thân máy để tạo ra sự đối lưu tuần hoàn và luân phiên, cuối cùng đạt được hiệu quả trộn đều. Đối với các vật liệu có độ lưu động kém, có thể bổ sung cấu trúc gạt (thiết kế đã được cấp bằng sáng chế) do Tập đoàn Shenyin thiết kế vào cả hai đầu trục chính để giải quyết vấn đề góc chết trong các máy trộn băng tải trục vít nằm ngang truyền thống. Khởi động máy để đảm bảo vật liệu được đẩy về phía trung tâm của xi lanh bằng băng tải xoắn ốc bên ngoài, đảm bảo xả liệu sạch.

    TÍNH NĂNG

    01

    Mẫu xe hybrid kinh điển.

    02

    Độ đồng đều trộn tuyệt vời.

    03

    Thiết kế tinh tế và tay nghề chế tác tỉ mỉ.

    ỨNG DỤNG

    Hóa chất, phân bón, hóa chất nông nghiệp (thú y), thức ăn chăn nuôi, vật liệu chịu lửa, vật liệu xây dựng, vữa khô, luyện kim, tinh chế, thuốc nhuộm, phụ gia, pin, nhựa điện tử, gốm sứ, men, thủy tinh, thực phẩm, dược phẩm và các lĩnh vực khác cần trộn bột với bột, và bột với chất lỏng (lượng nhỏ).

    Thông số kỹ thuật thiết bị

    Công suất thiết bị 0,1m³ đến 60m³
    Phạm vi khối lượng xử lý theo lô 60 lít đến 35m³
    Phạm vi trọng lượng xử lý theo lô Từ 30kg đến 40 tấn
    Các tùy chọn vật liệu Thép không gỉ 304, 316L, 321, thép cacbon, thép mangan, Hardox450, JFE450 và các vật liệu khác theo yêu cầu.
    kích thước2a7

    Thông số sản phẩm

    Người mẫu Thể tích làm việc cho phép Tốc độ trục chính (RPM) Công suất động cơ (KW) Trọng lượng thiết bị (KG) Kích thước lỗ thoát (mm) Kích thước tổng thể (mm) Kích thước đầu vào (mm)
    L TRONG H L1 L2 W1 d3 N1 N2
    BÌNH LUẬN-0.1 30-60 lít 76 2.2 250 240*80 700 436 613 1250 750 840 ⌀14 / /
    BÌNH LUẬN-0.2 60-120 lít 66 4 380 240*80 900 590 785 1594 980 937 ⌀18 / /
    BÌNH LUẬN-0.3 90-180 lít 66 4 600 240*80 980 648 1015 1630 1060 1005 ⌀18 / ⌀400
    CHÚ Ý-0.5 150-300 lít 63 7.5 850 240*80 1240 728 1140 2030 1340 1175 ⌀18 / 500
    BÌNH LUẬN-1 300-600 lít 41 11 1300 360*120 1500 960 1375 2460 1620 1455 ⌀22 300 500
    BÌNH LUẬN-1.5 450-900 lít 33 15 1800 360*120 1800 1030 1470 2775 1920 1635 ⌀26 300 500
    BÌNH LUẬN-2 0,6-1,2m3 33 18,5 2300 360*120 2000 1132 1545 3050 2120 1710 ⌀26 300 500
    BÌNH LUẬN-3 0,9-1,8m3 29 22 2750 360*120 2380 1252 1680 3500 2530 1865 ⌀26 300 500
    BÌNH LUẬN-4 1,2-2,4m3 29 30 3300 500*120 2680 1372 1821 3870 2880 1985 ⌀26 300 500
    BÌNH LUẬN-5 1,5-3m3 29 37 4200 500*120 2800 1496 1945 4090 3000 2062 ⌀26 300 500
    BÌNH LUẬN-6 1,8-3,6m3 26 37 5000 500*120 3000 1602 2380 4250 3200 1802 ⌀26 2-⌀300 500
    BÌNH LUẬN-8 2,4-4,8m3 26 45 6300 700*140 3300 1756 2504 4590 3500 1956 ⌀26 2-⌀300 500
    BÌNH LUẬN-10 3-6m3 23 55 7500 700*140 3600 1816 2800 5050 3840 2016 ⌀26 2-⌀300 500
    BÌNH LUẬN-12 3,6-7,2m3 19 55 8800 700*140 4000 1880 2753 5500 4240 2160 ⌀26 2-⌀300 500
    BÌNH LUẬN-15 4,5-9m3 17 55 9800 700*140 4500 Năm 1960 2910 5900 4720 2170 ⌀26 2-⌀300 500
    BÌNH LUẬN-20 6-12m3 15 75 12100 700*140 4500 2424 2830 7180 4740 2690 ⌀26 2-⌀300 500
    BÌNH LUẬN-25 7,5-15m3 15 90 16500 700*140 4800 2544 3100 7990 5020 2730 ⌀26 2-⌀300 500
    BÌNH LUẬN-20 9-18m3 13 110 17800 700*140 5100 2624 3300 8450 5350 2860 ⌀32 2-⌀300 500
    BÌNH LUẬN-35 10,5-21m3 11 110 19800 700*140 5500 2825 3350 8600 5500 2950 ⌀40 2-⌀300 500
    Ribbon-Blender-6hwx
    Ribbon-Blender-1mfo
    Ribbon-Blender-29fj
    Ribbon-Blender-5vbg
    Ribbon-Blender-4rek
    Ribbon-Blender-3di3
    2021033105490912-500x210nr0
    Cấu hình A: Cấp liệu bằng xe nâng → Cấp liệu thủ công vào máy trộn → Trộn → Đóng gói thủ công (cân bằng cân)
    Cấu hình B: Cấp liệu bằng cần cẩu → cấp liệu thủ công đến trạm cấp liệu có hệ thống hút bụi → trộn → van xả hành tinh xả đều tốc độ → sàng rung
    28tc
    Cấu hình C: Máy cấp liệu chân không liên tục → cấp liệu hút → trộn → silo
    Cấu hình D: Nâng và cấp liệu kiện hàng tấn → trộn → đóng gói kiện hàng tấn trực tiếp
    3ob6
    Cấu hình E: Cấp liệu thủ công vào trạm cấp liệu → cấp liệu bằng máy hút chân không → trộn → silo di động
    Cấu hình F: Cấp liệu bằng gầu → trộn → thùng chuyển tiếp → máy đóng gói
    4xz4
    Cấu hình G: Cấp liệu bằng băng tải trục vít → thùng chuyển tiếp → trộn → xả liệu bằng băng tải trục vít vào thùng chứa
    Cấu hình H: Kho hạt hồi → Băng tải trục vít → Kho nguyên liệu → Khu trộn → Kho vật liệu trung gian → Xe tải