01
Máy trộn cắt cày tùy chỉnh từ các nhà cung cấp Trung Quốc - Thiết bị nhà máy hiệu quả cao cho các vật liệu khó xử lý
Sự miêu tả
Máy trộn SYLD được trang bị trục lưỡi cày tiêu chuẩn và sự kết hợp của các dao cắt chéo. Khi hoạt động, trục lưỡi cày chuyển động tròn, vật liệu được đẩy theo hai hướng trên bề mặt lưỡi cày tạo thành dòng chảy vật liệu hai chiều, và hai bên của lưỡi cày đẩy vật liệu cắt ngang nhau tạo thành dòng chảy vật liệu xoáy ly tâm liên tục. Khi vật liệu chảy qua dao cắt tốc độ cao, nó được cắt và phân tán bởi lưỡi dao cắt tốc độ cao, nhờ đó đạt được sự đồng nhất trong thời gian rất ngắn. Hệ thống xả liệu đảm bảo vật liệu được đẩy bởi lưỡi cày về vị trí cửa ra trung tâm của xi lanh để đảm bảo xả vật liệu sạch.
Dòng máy trộn SYLD mới nhất liên tục được cải tiến về thiết kế để đảm bảo vị trí của lưỡi cày được lắp đặt theo hướng trục một cách so le và liên tục, tránh góc chết trong quá trình trộn. Thiết kế cấu trúc tinh tế và công nghệ sản xuất tuyệt vời không chỉ đảm bảo máy có tỷ lệ hỏng hóc rất thấp mà còn mang lại độ đồng đều trộn tuyệt vời và hiệu suất sản xuất cao.
Thông số kỹ thuật thiết bị
| Công suất thiết bị | 0,1m³ đến 60m³ |
| Phạm vi khối lượng xử lý theo lô | 60 lít đến 35m³ |
| Phạm vi trọng lượng xử lý theo lô | Từ 30kg đến 40 tấn |
| Các tùy chọn vật liệu | Thép không gỉ 304, 316L, 321, thép cacbon, thép mangan, Hardox450, JFE450 và các vật liệu khác theo yêu cầu. |
Thông số sản phẩm
| Người mẫu | Thể tích làm việc cho phép | Tốc độ trục chính (RPM) | Công suất động cơ (KW) | Trọng lượng thiết bị (KG) | Kích thước tổng thể (mm) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| L | TRONG | H | L1 | L2 | W1 | D-d3 | |||||
| SYLD-0.15 | 30-90 lít | 160 | 3 | 330 | 1000 | 538 | 859 | 1800 | 1080 | 1100 | 2- ⌀18 |
| SYLD-0.3 | 60-180 lít | 137 | 5.5 | 550 | 1200 | 658 | 975 | 2200 | 1300 | 1200 | 2- ⌀18 |
| SYLD-0.5 | 100-300 lít | 119 | 7.5 | 790 | 1400 | 768 | 1070 | 2800 | 1500 | 1300 | 2- ⌀18 |
| SYLD-1 | 200-600 lít | 119 | 15 | 1100 | 1800 | 960 | 1279 | 3500 | 1920 | 1500 | 3- ⌀22 |
| SYLD-1.5 | 300-900 lít | 95 | 18,5 | 1500 | 2000 | 1090 | 1409 | 3700 | 2120 | 1600 | 4- ⌀26 |
| SYLD-2 | 0,4-1,2 m³ | 84 | 22 | Năm 1990 | 2200 | 1192 | 1510 | 3400 | 2320 | 1700 | 4- ⌀26 |
| SYLD-3 | 0,6-1,2 m³ | 76 | 30 | 2250 | 2500 | 1352 | 1670 | 3800 | 2650 | 2000 | 4- ⌀26 |
| SYLD-4 | 0,8-2,4 m³ | 66 | 37 | 2950 | 2800 | 1472 | 1790 | 4100 | 3000 | 2100 | 4- ⌀26 |
| SYLD-5 | 1-3m³ | 66 | 45 | 3500 | 3000 | 1596 | 1890 | 4400 | 3200 | 2200 | 4- ⌀26 |
| SYLD-6 | 1,2-3,6 m³ | 59 | 45 | 4600 | 3300 | 1666 | 1965 | 4700 | 3500 | 2200 | 4- ⌀26 |
| SYLD-8 | 1,6-4,8 m³ | 52 | 55 | 5500 | 3600 | 1836 | 2130 | 5200 | 3800 | 2300 | 4- ⌀26 |
| SYLD-10 | 2-6m³ | 42 | 55 | 6500 | 3800 | Năm 1990 | 2285 | 6200 | 4000 | 2400 | 4- ⌀26 |
| SYLD-12 | 2,4-7,2 m³ | 38 | 75 | 7700 | 4000 | 2100 | 2395 | 6600 | 4200 | 2500 | 4- ⌀26 |
| SYLD-15 | 3-9m³ | 28 | 90 | 8750 | 4500 | 2320 | 2532 | 6500 | 4750 | 2700 | 4- ⌀26 |
Bộ sưu tập sản phẩm
Câu hỏi thường gặp
Câu 1Những loại vật liệu nào phù hợp nhất cho máy trộn đất SYLD Series?
Dòng sản phẩm SYLD lý tưởng cho các ứng dụng chuyển đổi bột sang bột, bột sang chất lỏng và phá vỡ khối kết tụ. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành hóa chất, thực phẩm, vật liệu xây dựng, dược phẩm và sản xuất pin.
Câu 2Các lưỡi dao bay ngang tốc độ cao hỗ trợ quá trình trộn như thế nào?
Trong khi lưỡi cày tạo ra một lớp vật liệu xoáy dạng lỏng, các lưỡi cắt tốc độ cao phụ trợ (dao bay) quay ở tốc độ vòng quay cao để phân tán các bó sợi, nghiền nát các khối kết tụ và phân phối đều các chất phụ gia dạng lỏng mà không tạo thành cục vón.
Câu 3Có những lựa chọn nào về khả năng chống mài mòn cho các vật liệu dễ bị mài mòn?
Đối với các quy trình công nghiệp mài mòn (như vữa khô hoặc hóa chất khai thác mỏ), các vật liệu chống mài mòn như Hardox450, JFE450, thép mangan hoặc lớp phủ cacbua vonfram chuyên dụng có thể được áp dụng cho cả dụng cụ cày và thành thùng chứa.
Quý 4Liệu các hệ thống sưởi ấm, làm mát hoặc phun chất lỏng có thể được tích hợp với nhau không?
Đúng vậy. Dòng sản phẩm SYLD có thể được tùy chỉnh với áo khoác nhiệt dạng lõm hoặc dạng ống bán nguyệt để sưởi ấm bằng hơi nước/dầu dẫn nhiệt hoặc làm mát bằng nước lạnh, cũng như các vòi phun chất lỏng áp suất cao được đặt ngay phía trên các bộ phận cắt.
Câu 5Máy móc đảm bảo lượng chất thải tối thiểu trong quá trình xả thải như thế nào?
Các lưỡi cày được bố trí so le theo trục để liên tục đẩy vật liệu về phía cửa xả trung tâm. Kết hợp với các cửa xả khí nén có hình dạng phù hợp, điều này giúp giảm thiểu vùng chết và hầu như không để lại vật liệu dư thừa.
Câu 6Chu kỳ trộn điển hình của máy trộn SYLD là bao lâu?
Nhờ tác động xoáy mạnh mẽ tạo ra bởi thiết kế lưỡi cày, chu kỳ trộn bột khô điển hình dao động từ 90 giây đến 3 phút, nhanh hơn đáng kể so với máy trộn ruy băng truyền thống.

Máy trộn trục vít hình nón
Máy trộn đai trục vít hình nón
Máy trộn ruy băng
Máy trộn cày-cắt
Máy trộn cánh khuấy trục đôi
Máy trộn dòng CM






